Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Takeo

/teɪkɒf/ A2

Nghĩa

Cất cánh n.phr

Định nghĩa · The action of an aircraft leaving the ground.

“The plane will takeo in ten minutes.”Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.

“The plane will take off at noon.”Máy bay sẽ cất cánh vào buổi trưa.

Đồng nghĩa departlift off

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh du lịch để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Lỗi chính tả: 'take off' mới đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...