Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

57. Sân bay

16 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  16 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/swɪtʃɒf/
phrasalv
Tắt
Please switcho the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiết
Please switch off your phone.Làm ơn tắt điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaturn offshut off
Cụm hay dùngswitch off the lightswitch off the engine
Lỗi chính tả: 'switch off' mới đúng.
/ˈlæv.ə.tər.i/
n
Phòng vệ sinh
The lavatory is at the end of the hallway.
Phòng vệ sinh ở cuối hành lang.
Chi tiết
Where is the lavatory?Phòng vệ sinh ở đâu?
Đồng nghĩatoiletrestroom
Cụm hay dùngpublic lavatorylavatory facilities
Phòng vệ sinh, lịch sự hơn toilet.
/ˈblæŋkɪt/
danh từ
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiết
She wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
/ˈɒk.sɪ.dʒənˌmɑːsk/
n.phr
Mặt nạt hở oxy
Put on your oxygen mask before helping others.
Đeo mặt nạ hở oxy trước khi giúp người khác.
Chi tiết
The oxygen mask fell from above.Mặt nạ oxy rơi từ trên xuống.
Đồng nghĩabreathing maskO2 mask
Cụm hay dùngput on an oxygen maskoxygen mask drop
Mặt nạ oxy, dùng trong máy bay hoặc y tế.
/sɜrv/
động từ
phục vụ
They serve lunch at noon.
Họ phục vụ bữa trưa vào lúc trưa.
Chi tiết
The waiter will serve us shortly.Người phục vụ sẽ phục vụ chúng tôi sớm.
Đồng nghĩaattend toprovide
Cụm hay dùngserve foodserve customersserve a purpose
Họ từservice (n)server (n)
Phục vụ đồ ăn hoặc khách hàng
/ˈwɪn.dəʊˌsiːt/
n.phr
Ghế cạnh cửa sổ
I love sitting in the windowseat on the plane.
Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
Chi tiết
I prefer a window seat.Tôi thích ghế cạnh cửa sổ.
Đồng nghĩaaisle seat opposite
Cụm hay dùngwindow seat on a planerequest a window seat
Ghế cạnh cửa sổ, thường trên máy bay.
/ˈeə.sɪk/
adj
Say máy bay
She feels airsick during the flight to Paris.
Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.
Chi tiết
I feel airsick during turbulence.Tôi bị say máy bay khi nhiễu động.
Đồng nghĩaairsicknessmotion sick
Cụm hay dùngget airsickairsick bag
Họ từairsickness (n)
Say máy bay, cảm giác buồn nôn khi bay.
/ˈkɒk.pɪt/
n
Buồng lái
The pilot sits in the cockpit while flying the plane.
Phi công ngồi trong buồng lái khi lái máy bay.
Chi tiết
The pilot is in the cockpit.Phi công ở trong buồng lái.
Đồng nghĩaflight deckcontrol cabin
Cụm hay dùngcockpit crewcockpit window
Buồng lái máy bay.
/ˈfɑː.sən/
v
Thắt, buộc
Please fasten your seatbelt before the plane takes off.
Xin hãy thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.
Chi tiết
Fasten your seatbelt, please.Vui lòng thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasecureattach
Cụm hay dùngfasten your seatbeltfasten the buckle
Họ từfastener (n)unfasten (v)
Thắt, buộc chặt.
/teɪkɒf/
n.phr
Cất cánh
The plane will takeo in ten minutes.
Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Chi tiết
The plane will take off at noon.Máy bay sẽ cất cánh vào buổi trưa.
Đồng nghĩadepartlift off
Cụm hay dùngtake off fromtake off runway
Lỗi chính tả: 'take off' mới đúng.
/ˈkəʊˌpaɪ.lət/
n
Phi công phụ
The co-pilot helps the pilot during the flight.
Phi công phụ giúp phi công trong chuyến bay.
Chi tiết
The co-pilot checked the instruments.Phi công phụ đã kiểm tra thiết bị.
Đồng nghĩafirst officersecond pilot
Cụm hay dùngco-pilot seatco-pilot duties
Phi công phụ, hỗ trợ phi công chính.
/əˈsɪst/
v
hỗ trợ, giúp đỡ
Volunteers assist patients with daily tasks.
Tình nguyện viên hỗ trợ bệnh nhân với các công việc hằng ngày.
Chi tiết
Can you assist me?Bạn có thể hỗ trợ tôi không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist withassist someone
Họ từassistance (n)assistant (n)
Hỗ trợ, giúp đỡ.
/əˈsɪst/
động từ
hỗ trợ
Can you assist me with this task?
Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
Chi tiết
Can you assist me with this task?Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist someoneassist in
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.
/ˌfɜːstˈklɑːs/
adj
(ghế)hạng nhất
I want to travel in first-class on the airplane.
Tôi muốn đi du lịch bằng ghế hạng nhất trên máy bay.
Chi tiết
She flew first-class to London.Cô ấy bay hạng nhất tới London.
Đồng nghĩapremiumluxury
Cụm hay dùngfirst-class seatfirst-class service
Hạng nhất, chất lượng cao nhất.
/ˈkɒn.fɪ.skeɪt/
v
Tịch thu
The police will conscate illegal items from the store.
Cảnh sát sẽ tịch thu các đồ vật bất hợp pháp từ cửa hàng.
Chi tiết
The police confiscated the drugs.Cảnh sát tịch thu ma túy.
Đồng nghĩaseizeimpound
Cụm hay dùngconfiscate propertyconfiscate illegal goods
Họ từconfiscation (n)
Hành chính, thường do cảnh sát.
/tɜːnɒn/
phrasalv
Bật, mở
Please turn on the lights in the room now.
Xin hãy bật đèn trong phòng ngay bây giờ.
Chi tiết
Turn on the computer.Bật máy tính lên.
Đồng nghĩaswitch onactivate
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TV
Bật thiết bị, đối lập với turn off.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...