Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runner

/'rʌnə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4214

Nghĩa thường dùng

người chạy danh từ

“The runner finished the marathon in record time.”Người chạy đã hoàn thành marathon trong thời gian kỷ lục.

Biến thể từ runners số nhiều
Đồng nghĩa joggersprinterracer
Trái nghĩa walker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

runner

/'rʌnə/

danh từ

  • người tuỳ phái (ở ngân hàng)
  • đấu thủ chạy đua
  • người buôn lậu
  • đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)
  • (thực vật học) thân bò
  • dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
  • người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
  • (động vật học) gà nước
  • thớt trên (cối xay bột)
  • vòng trượt
  • (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who travels on foot by running n. a person who is employed to deliver messages or documents n. a trained athlete who competes in foot races n. a long narrow carpet

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...