drink
/driɳk/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1232
Nghĩa thường dùng
Uống
động từ
“Drink water.”Uống nước.
Biến thể từ
drinks số nhiều
drinking hiện tại phân từ
drank quá khứ
drunk quá khứ phân từ
drinks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drink
/driɳk/
danh từ
- đồ uống, thức uống
- solf drinks: đồ uống nhẹ (không có chất rượu)
- strong drinks: rượu mạnh
- rượu mạnh ((cũng) strong drink)
- hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát)
- to have a drink: uống một cốc (rượu...)
- to stand drinks round: thết một chầu uống (rượu...)
- thói rượu chè, thói nghiện rượu
- to be on the drink: rượu chè bê tha, uống rượu tí bỉ
- to take to drink: nhiễm thói rượu chè
- to be in drink: say rượu
- (hàng không), (từ lóng) biển
ngoại động từ drank; drunk; (thơ ca) drunken
- uống (rượu, nước...)
- to drink the waters: uống nước suối khoáng (để chữa bệnh)
- uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng
- he has drunk two cups of tea: anh ấy đã uống (cạn) hai tách trà
- to drink the cup of joy: tận hưởng niềm vui
- to drink the cup of pain: chịu đựng cho đến cùng nỗi đau đớn
- uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...)
- to drink one's wages: uống hết tiền lương, rượu chè phung phí hết tiền lương
- uống cho đến nỗi
- to drink oneself drunk: uống say luý tuý
- to drink oneself to dealth: uống nhiều quá đến chết mất
- to drink oneself into debt: uống cho đến mang công mắc nợ
- nâng cốc chúc
- to drink someone's health: nâng cốc chúc sức khoẻ ai
- to drink success to someone: uống chúc mừng ai thành công
- ((thường) : up, in) hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...)
nội động từ
- uống
- (: to) nâng cốc chúc
- to drink to somebody: nâng cốc chúc sức khoẻ ai
- uống rượu, uống say, nghiện rượu
- to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fish: uống luý tuý, uống rượu như hũ chìm
thành ngữ
- to drink away
- rượu chè mất hết (lý trí...)
- uống cho quên hết (nỗi sầu...)
- to drink [someone] down
- uống hơn (ai), tửu lượng bỏ ai (xa)
- to drink in
- hút vào, thấm vào
- nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa
- (thông tục) nốc (rượu) vào
- to drink off; to drink up
- uống một hơi, nốc thẳng một hơi
- to drink confusion to somebody
- (xem) confusion
- to drink someone under the table
- uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a single serving of a beverage n. the act of drinking alcoholic beverages to excess n. any large deep body of water v. take in liquids