Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Gợi ý (24)
iota
danh từ: lượng rất bé, tí ti, mảy may
galiot
danh từ: thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan)
heriot
(luật Anh cổ) nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa…
loriot
danh từ: chim vàng anh
amniote
động vật có màng ối
cheviot
danh từ: hàng len soviôt
epiotic
trên tai; thuộc xương trên tai
galliot
danh từ: thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan)
agiotage
danh từ: nghề đổi tiền
haliotis
bào ngư
idiotism
danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành động ngu ngốc
idiotize
ngoại động từ: làm ngu si, làm ngu ngốc
periotic
quanh ống tai trong
anabiotic
xem anabiosis
apobiotic
sống hấp hối; chết sinh lý
epibiotic
sống sót; sót lại; tàn dư
oxybiotic
ưa khí; ưa oxy
pleiotaxy
xem pleiotaxis
race riot
danh từ: cuộc xô xát đổ máu giữa các chủng tộc, cuộc xung đột c…
race-riot
cuộc xung đột chủng tộc (do tệ phân biệt chủng tộc gây ra)
radiotron
danh từ: (vật lý) Rađiôtron
scoliotic
tính từ: (y học) (thuộc) chứng vẹo xương sống
endobiotic
(sinh học) nội sinh; sống trong sinh vật
heliotaxis
sự phản ứng của tế bào đối với kích thích của ánh sáng