Từ vựng B1

Chủ đề media press · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

publish

/ˈpʌb.lɪʃ/ B1 TOEIC phổ biến #3051

Nghĩa

xuất bản, đăng tải v.

Định nghĩa · To make something available to the public.

“The magazine publishes monthly.”Tạp chí xuất bản hằng tháng.

“They published the report online.”Họ đăng bản báo cáo trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'publish' khi nói về việc phát hành tài liệu.

Ghi chú · Word-form: publish (v.) → publication (n.) → publisher (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...