Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monthly

/ˈmʌnθli/ B1

Nghĩa

hằng tháng adj

Định nghĩa · Monthly means happening once a month.

“Monthly bills add up quickly.”Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.

“We have a monthly meeting.”Chúng tôi có một cuộc họp hằng tháng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về lịch trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tần suất hàng tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...