Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

daily

/ˈdeɪli/ B1

Nghĩa

hằng ngày adj

Định nghĩa · Happening every day.

“My daily commute is 45 minutes.”Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.

“Read the daily news.”Đọc tin tức hàng ngày.

Đồng nghĩa everydayday-to-day

Mẹo IELTS · Sử dụng 'daily' để mô tả thói quen trong IELTS.

Ghi chú · Cũng có thể là trạng từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...