Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Daily Life & Routines B1 — 50 từ

50 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  49 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ruːˈtiːn/
n
thói quen, lịch trình
My morning routine starts at 6 AM.
Lịch trình buổi sáng của tôi bắt đầu lúc 6 giờ.
Chi tiết
My morning routine includes exercise and breakfast.Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm tập thể dục và ăn sáng.
Đồng nghĩahabitschedule
Cụm hay dùngdaily routinework routineestablish a routine
Thói quen giúp tổ chức cuộc sống.
/ˈʃedjuːl/
n
lịch trình
My schedule is packed this week.
Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.
Chi tiết
Check the bus schedule.Kiểm tra lịch xe buýt.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngset a schedulefollow the schedule
Họ từscheduled (adj)reschedule (v)
Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.
/ˈhæbɪt/
n
thói quen
Good habits build a healthy life.
Thói quen tốt xây dựng cuộc sống lành mạnh.
Chi tiết
Brushing teeth is a good habit to have.Đánh răng là một thói quen tốt.
Đồng nghĩaroutinecustom
Cụm hay dùngbad habithealthy habit
Thói quen có thể thay đổi cuộc sống.
/weɪk ʌp/
v
thức dậy
I wake up at 7 every day.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
Chi tiết
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng.
Đồng nghĩaariseget up
Cụm hay dùngwake up earlywake up suddenly
Thức dậy là bước đầu tiên của ngày mới.
/ɡet ʌp/
v
ngồi dậy, rời giường
It's hard to get up on cold mornings.
Khó ngồi dậy vào sáng lạnh.
Chi tiết
I usually get up at 7 AM every day.Tôi thường ngồi dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Đồng nghĩarisestand up
Cụm hay dùngget up earlyget up quickly
Là một phần của thói quen hàng ngày.
/ˈbrekfəst/
n
bữa sáng
Breakfast is the most important meal.
Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.
Chi tiết
I usually have breakfast at 7.Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Đồng nghĩamorning mealbrunch
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast timecontinental breakfast
Họ từbreakfast (n,v)breakfasted (past)
Bữa sáng; động từ 'ăn sáng'.
/lʌntʃ/
n
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiết
We had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
/ˈdɪnər/
n
bữa tối
Family dinner is a daily tradition.
Bữa tối gia đình là truyền thống hằng ngày.
Chi tiết
We had dinner at a fancy restaurant.Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng sang trọng.
Đồng nghĩasupperevening meal
Cụm hay dùnghave dinnerdinner partydinner table
Họ từdinner (n)dine (v)dining (adj)
Bữa tối; 'supper' thường là bữa nhẹ hơn.
/kəˈmjuːt/
v
đi lại (nhà-cơ quan)
I commute by motorbike.
Tôi đi lại bằng xe máy.
Chi tiết
Many people commute by train to save time.Nhiều người đi lại bằng tàu hỏa để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩatraveljourney
Cụm hay dùngcommute to workdaily commutecommute by bus
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈwɜːrkdeɪ/
n
ngày làm việc
A typical workday is 8-9 hours.
Một ngày làm việc điển hình là 8-9 giờ.
Chi tiết
He looks forward to the weekend after a long workday.Anh ấy mong chờ cuối tuần sau một ngày làm việc dài.
Đồng nghĩaworking daybusiness day
Cụm hay dùnglong workdaybusy workdaynormal workday
Dùng để chỉ ngày làm việc thông thường.
/ˈwiːkend/
n
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
What are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Đồng nghĩaSaturday and Sunday
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
/ˈwiːkdeɪ/
n
ngày trong tuần
Weekdays follow a strict schedule.
Ngày trong tuần theo lịch trình nghiêm ngặt.
Chi tiết
I work from Monday to Friday, every weekday.Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu, mỗi ngày trong tuần.
Đồng nghĩaworkdaybusiness day
Cụm hay dùngweekday scheduleweekday activities
Khác với cuối tuần.
/ˈerənd/
n
việc vặt
I have a few errands to run.
Tôi có vài việc vặt cần làm.
Chi tiết
I have to run an errand before dinner.Tôi phải làm một việc vặt trước bữa tối.
Đồng nghĩataskchore
Cụm hay dùngrun an erranddo an errand
Thường là những việc nhỏ hàng ngày.
/tʃɔːr/
n
việc nhà
Sharing chores reduces stress.
Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.
Chi tiết
Washing dishes is a common chore.Rửa bát là một việc nhà phổ biến.
Đồng nghĩataskduty
Cụm hay dùnghousehold choredaily chore
Thường không được yêu thích.
/ˈhaʊswɜːrk/
n
việc nội trợ
Housework takes hours each week.
Việc nội trợ tốn nhiều giờ mỗi tuần.
Chi tiết
I have a lot of housework to do today.Hôm nay tôi có nhiều việc nội trợ phải làm.
Đồng nghĩadomestic choreshousehold tasks
Cụm hay dùngdo houseworkhousework duties
Cần thiết để duy trì ngôi nhà.
/ˈkʊkɪŋ/
n
việc nấu ăn
Cooking is my favorite hobby.
Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.
Chi tiết
She enjoys cooking Italian food.Cô ấy thích nấu đồ ăn Ý.
Đồng nghĩacuisinefood preparation
Cụm hay dùngcooking classcooking oil
Họ từcook (v)cook (n)
Việc nấu ăn, danh từ không đếm được.
/ˈkliːnɪŋ/
n
việc dọn dẹp
Weekly cleaning keeps the home tidy.
Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Chi tiết
I hate doing the cleaning on weekends.Tôi ghét làm việc dọn dẹp vào cuối tuần.
Đồng nghĩahouseworktidying up
Cụm hay dùngcleaning productsdeep cleaning
Họ từclean (v)clean (adj)
Việc dọn dẹp, danh từ không đếm được.
/ˈlɔːndri/
n
việc giặt giũ
I do laundry every Sunday.
Tôi giặt giũ mỗi Chủ Nhật.
Chi tiết
I need to do laundry before the weekend.Tôi cần giặt giũ trước cuối tuần.
Đồng nghĩawashingcleaning
Cụm hay dùnglaundry servicelaundry basketdo laundry
Việc giặt giũ có thể là tại nhà hoặc dịch vụ.
/ˈʃɒpɪŋ/
n
mua sắm
Grocery shopping is a weekly task.
Đi chợ là việc hằng tuần.
Chi tiết
Shopping can be a fun activity.Mua sắm có thể là một hoạt động thú vị.
Đồng nghĩabuyingpurchasing
Cụm hay dùngonline shoppinggrocery shoppingshopping mall
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
/ˈɡroʊsəriz/
n
thực phẩm
I buy groceries at the local market.
Tôi mua thực phẩm ở chợ địa phương.
Chi tiết
I need to buy groceries for the week.Tôi cần mua thực phẩm cho tuần này.
Đồng nghĩafood suppliesprovisions
Cụm hay dùngbuy groceriesgrocery storefresh groceries
Liên quan đến thực phẩm hàng ngày.
/ˈeksərsaɪz/
n
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Exercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/dʒɒɡ/
v
chạy bộ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiết
She jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
/dʒɪm/
n
phòng tập
I go to the gym three times a week.
Tôi đi phòng tập ba lần một tuần.
Chi tiết
I go to the gym three times a week.Tôi đến phòng tập ba lần một tuần.
Đồng nghĩafitness centerworkout facility
Cụm hay dùnggym membershipgo to the gymgym equipment
Nơi để tập thể dục.
/rɪˈlæks/
v
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiết
I relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
/ˈhɒbi/
n
sở thích
My hobby is photography.
Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
Chi tiết
Reading is my favorite hobby.Đọc sách là sở thích yêu thích của tôi.
Đồng nghĩainterestpastime
Cụm hay dùngcommon hobbyfavorite hobbynew hobby
Sở thích giúp thư giãn và phát triển bản thân.
/ˈpæstaɪm/
n
thú tiêu khiển
Watching movies is a favorite pastime.
Xem phim là một thú tiêu khiển yêu thích.
Chi tiết
Đọc sách là thú tiêu khiển yêu thích của tôi.
Đồng nghĩahobbyleisure activity
Cụm hay dùngpopular pastimeoutdoor pastime
Thú tiêu khiển giúp thư giãn.
/ˈleʒər/
n
thời gian rảnh
I use leisure time to learn languages.
Tôi dùng thời gian rảnh để học ngôn ngữ.
Chi tiết
I enjoy reading during my leisure time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩafree timespare time
Cụm hay dùngleisure activitiesleisure timeleisure pursuits
Thời gian rảnh rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
/friː taɪm/
n
thời gian rảnh
I have little free time these days.
Tôi có ít thời gian rảnh những ngày này.
Chi tiết
I enjoy reading during my free time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaleisure timespare time
Cụm hay dùngspend free timeenjoy free time
Thời gian này rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
/næp/
n
giấc ngủ ngắn
A short nap restores energy.
Một giấc ngủ ngắn phục hồi năng lượng.
Chi tiết
I like to take a nap after lunch.Tôi thích ngủ trưa sau bữa trưa.
Đồng nghĩasnoozerest
Cụm hay dùngtake a napshort napafternoon nap
Thường dùng để nói về giấc ngủ ngắn.
/sliːp/
v
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiết
I need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
/ˈʃaʊər/
v
tắm
I shower before bed.
Tôi tắm trước khi ngủ.
Chi tiết
I like to shower in the morning to wake up.Tôi thích tắm vào buổi sáng để tỉnh táo.
Đồng nghĩabathecleanse
Cụm hay dùngtake a showershower daily
Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân.
/brʌʃ/
v
đánh răng, chải tóc
Brush your teeth twice a day.
Đánh răng hai lần một ngày.
Chi tiết
She brushes her hair every morning.Cô ấy chải tóc mỗi sáng.
Đồng nghĩagroomsweep
Cụm hay dùngbrush teethhair brushpaint brush
Họ từbrushing (n)
Dùng để mô tả hành động chải.
/ˈtræfɪk/
n
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiết
Traffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/
n
giao thông công cộng
Public transport is efficient in Singapore.
Giao thông công cộng hiệu quả ở Singapore.
Chi tiết
Public transport is essential for city commuting.Giao thông công cộng rất cần thiết cho việc đi lại trong thành phố.
Đồng nghĩamass transitpublic transportation
Cụm hay dùngpublic transport systemuse public transportimprove public transport
Rất quan trọng cho việc di chuyển trong thành phố.
/rʌʃ aʊər/
n
giờ cao điểm
Avoid the roads during rush hour.
Tránh đường vào giờ cao điểm.
Chi tiết
Traffic is terrible during rush hour.Giao thông rất tệ trong giờ cao điểm.
Đồng nghĩapeak timebusy hour
Cụm hay dùngrush hour trafficrush hour commute
Thời gian đông đúc nhất trong ngày.
/ˈtræfɪk dʒæm/
n
tắc đường
I was stuck in a traffic jam.
Tôi bị kẹt trong tắc đường.
Chi tiết
We were stuck in a traffic jam.Chúng tôi bị kẹt xe.
Đồng nghĩacongestiongridlock
Cụm hay dùngstuck in traffic jamtraffic jam warningavoid traffic jam
Họ từtraffic jams (plural)
Tắc đường, kẹt xe.
/ˈneɪbərhʊd/
n
khu phố
My neighborhood is quiet and safe.
Khu phố của tôi yên tĩnh và an toàn.
Chi tiết
We live in a quiet neighborhood.Chúng tôi sống ở khu phố yên tĩnh.
Đồng nghĩadistrictarea
Cụm hay dùngfriendly neighborhoodneighborhood watchin the neighborhood
Họ từneighbor (n)neighboring (adj)neighborly (adj)
Khu phố; 'neighbor' là hàng xóm.
/ˈneɪbər/
n
hàng xóm
My neighbors are friendly.
Hàng xóm của tôi thân thiện.
Chi tiết
My neighbor helps me with my garden.Hàng xóm của tôi giúp tôi với vườn.
Đồng nghĩaadjacent resident
Cụm hay dùngnext-door neighborfriendly neighborneighboring community
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈdeɪli/
adj
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiết
Read the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
/ˈwiːkli/
adj
hằng tuần
I attend weekly meetings.
Tôi tham dự cuộc họp hằng tuần.
Chi tiết
We have a weekly meeting to discuss progress.Chúng tôi có cuộc họp hằng tuần để thảo luận về tiến độ.
Đồng nghĩaweekly basisonce a week
Cụm hay dùngweekly reportweekly schedule
Dùng để chỉ tần suất diễn ra.
/ˈmʌnθli/
adj
hằng tháng
Monthly bills add up quickly.
Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.
Chi tiết
We have a monthly meeting.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tháng.
Đồng nghĩamonthly basis
Cụm hay dùngmonthly reportmonthly subscriptionmonthly payment
Dùng để chỉ tần suất hàng tháng.
/ˈreɡjələrli/
adv
đều đặn
Exercise regularly for best results.
Tập thể dục đều đặn để có kết quả tốt nhất.
Chi tiết
She exercises regularly to stay fit.Cô ấy tập thể dục đều đặn để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩaconsistentlyfrequently
Cụm hay dùngregularly scheduledregularly updated
Thường dùng để chỉ thói quen.
/əˈkeɪʒənəli/
adv
thỉnh thoảng
I occasionally eat fast food.
Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.
Chi tiết
I occasionally visit my grandparents.Tôi thỉnh thoảng thăm ông bà.
Đồng nghĩasometimesperiodically
Cụm hay dùngoccasionally visitoccasionally seeoccasionally eat
Dùng để chỉ tần suất.
/ˈfriːkwəntli/
adv
thường xuyên
I frequently visit my parents.
Tôi thường xuyên thăm cha mẹ.
Chi tiết
She frequently visits her grandparents on weekends.Cô ấy thường xuyên thăm ông bà vào cuối tuần.
Đồng nghĩaoftenregularly
Cụm hay dùngfrequently asked questionsfrequently usedfrequently occurring
Dùng để chỉ tần suất xảy ra.
/ˈseldəm/
adv
hiếm khi
I seldom watch TV.
Tôi hiếm khi xem TV.
Chi tiết
He seldom goes to the movies.Anh ấy hiếm khi đi xem phim.
Đồng nghĩararelyinfrequently
Cụm hay dùngseldom seenseldom used
Dùng để nhấn mạnh sự hiếm hoi.
/ˈpʌŋktʃuəl/
adj
đúng giờ
Being punctual shows respect.
Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.
Chi tiết
She is always punctual for meetings.Cô ấy luôn đúng giờ cho các cuộc họp.
Đồng nghĩaon timeprompt
Cụm hay dùngbe punctualpunctual arrivalpunctual person
Họ từpunctuality (n)punctually (adv)
Dùng cho người, không dùng cho sự kiện.
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
n
trách nhiệm
Adult life brings new responsibilities.
Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.
Chi tiết
She took responsibility for the mistake.Cô ấy nhận trách nhiệm về lỗi lầm.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilitysense of responsibility
Họ từresponsible (adj.)irresponsible (adj.)
Thường đi với 'take' hoặc 'have'.
/ˈbæləns/
n
sự cân bằng
Work-life balance matters.
Cân bằng công việc-cuộc sống quan trọng.
Chi tiết
She lost her balance and fell.Cô ấy mất thăng bằng và ngã.
Đồng nghĩaequilibriumstability
Cụm hay dùngkeep balancelose balance
Họ từbalanced (adj)balance (v)
Sự cân bằng, có thể dùng cho vật lý hoặc tài chính.
/ˈlaɪfstaɪl/
n
lối sống
A healthy lifestyle requires discipline.
Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
Chi tiết
Her lifestyle is very healthy and active.Lối sống của cô ấy rất lành mạnh và năng động.
Đồng nghĩaway of lifehabits
Cụm hay dùnghealthy lifestyleactive lifestyle
Thường dùng khi nói về thói quen sống.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...