Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partnership

/ˈpɑːtnəʃɪp/ B1 THPT phổ biến #20254

Nghĩa

quan hệ đối tác n

Định nghĩa · A relationship between two or more parties for mutual benefit.

“The article explains the partnership between Viet Nam and WHO.”Bài viết giải thích quan hệ đối tác giữa Việt Nam và WHO.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...