Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooperate

/kəʊˈɒpəreɪt/ B1 THPT phổ biến #20251

Nghĩa

hợp tác, cùng làm v

Định nghĩa · To work together with others towards a common goal.

“Our class will cooperate with another school on a health project.”Lớp chúng tôi sẽ hợp tác với một trường khác về dự án sức khỏe.

Ghi chú · cooperate (v) – cooperation (n) – cooperative (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...