Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aid

/eɪd/ B1 THPT phổ biến #20256

Nghĩa

viện trợ, trợ giúp n

Định nghĩa · Help or support given to those in need.

“The news reported medical aid sent to flooded areas.”Bản tin đưa tin viện trợ y tế gửi đến vùng ngập lụt.

Ghi chú · khác aide (n): aide là trợ lý

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...