Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collaborate

/kəˈlæbəreɪt/ B1 THPT phổ biến #20253

Nghĩa

hợp tác làm việc v

Định nghĩa · To work jointly with others on a project.

“We collaborated to prepare a poster about UNICEF’s work.”Chúng tôi hợp tác chuẩn bị poster về công việc của UNICEF.

Ghi chú · collaborate (v) – collaboration (n) – collaborative (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...