Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relief

/rɪˈliːf/ B1 THPT phổ biến #20258

Nghĩa

cứu trợ (khẩn cấp) n

Định nghĩa · Emergency assistance given to those affected by disasters.

“Students collected blankets for disaster relief this weekend.”Học sinh quyên góp chăn cho cứu trợ thiên tai cuối tuần này.

Ghi chú · disaster relief = cứu trợ thiên tai

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...