assistance
Nghĩa
Định nghĩa · The act of helping someone or providing support.
“Our group requested assistance from a local youth council.”Nhóm chúng tôi xin hỗ trợ từ hội thanh niên địa phương.
Ghi chú · assist (v) – assistance (n) – assistant (n)
Từ vựng B1
Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The act of helping someone or providing support.
“Our group requested assistance from a local youth council.”Nhóm chúng tôi xin hỗ trợ từ hội thanh niên địa phương.
Ghi chú · assist (v) – assistance (n) – assistant (n)
Đang tải...