Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assistance

/əˈsɪstəns/ B1 THPT phổ biến #20257

Nghĩa

sự hỗ trợ n

Định nghĩa · The act of helping someone or providing support.

“Our group requested assistance from a local youth council.”Nhóm chúng tôi xin hỗ trợ từ hội thanh niên địa phương.

Ghi chú · assist (v) – assistance (n) – assistant (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...