Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epidemic

/ˌepɪˈdemɪk/ B1 THPT phổ biến #20262

Nghĩa

dịch bệnh n

Định nghĩa · A widespread occurrence of an infectious disease.

“We read about an epidemic and how communities responded.”Chúng tôi đọc về một dịch bệnh và cách cộng đồng ứng phó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...