Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooperation

/kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20252

Nghĩa

sự hợp tác n

Định nghĩa · The act of working together with others.

“The teacher praised our cooperation during the Model UN activity.”Cô giáo khen sự hợp tác của chúng tôi trong hoạt động Mô hình Liên Hợp Quốc.

Ghi chú · cooperate (v) – cooperation (n) – cooperative (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...