Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outbreak

/ˈaʊtbreɪk/ B1 THPT phổ biến #20261

Nghĩa

sự bùng phát (dịch bệnh) n

Định nghĩa · A sudden increase in the number of cases of a disease.

“WHO reports helped control the flu outbreak at schools.”Các báo cáo của WHO giúp kiểm soát sự bùng phát cúm ở trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...