Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bye

/baɪ/ A1 phổ biến #15

Nghĩa

Tạm biệt (ngắn) interj.

Định nghĩa · A short way to say goodbye.

“Bye, take care!”Tạm biệt, giữ gìn nhé!

“I waved and said bye as I left.”Tôi vẫy tay và nói tạm biệt khi rời đi.

Đồng nghĩa farewellsee you
Cụm hay dùng say byebye for now

Mẹo IELTS · Sử dụng trong tình huống không chính thức.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...