goodbye
/ɡʊdˈbaɪ/ A1 phổ biến #12
Nghĩa
Tạm biệt
interj.
Định nghĩa · A way to say farewell to someone.
“Goodbye, see you tomorrow!”Tạm biệt, hẹn mai.
“She waved and said goodbye as she left.”Cô ấy vẫy tay và nói tạm biệt khi rời đi.
Cụm hay dùng
say goodbyewave goodbyegoodbye message
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong tình huống chia tay.