Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goodbye

/ɡʊdˈbaɪ/ A1 phổ biến #12

Nghĩa

Tạm biệt interj.

Định nghĩa · A way to say farewell to someone.

“Goodbye, see you tomorrow!”Tạm biệt, hẹn mai.

“She waved and said goodbye as she left.”Cô ấy vẫy tay và nói tạm biệt khi rời đi.

Đồng nghĩa farewelladieu

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong tình huống chia tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...