Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hi

/haɪ/ A1 phổ biến #8

Nghĩa

Chào (thân mật) interj.

Định nghĩa · A casual way to greet someone.

“Hi, my name is John.”Chào, tôi tên là John.

“Hi, how are you today?”Chào, hôm nay bạn thế nào?

Đồng nghĩa hellohey
Cụm hay dùng say hiwave hi

Mẹo IELTS · Dùng để bắt đầu cuộc trò chuyện trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...