Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thanks

/θæŋks/ A1 phổ biến #22

Nghĩa

Cảm ơn (ngắn) interj.

Định nghĩa · A short expression of gratitude.

“Thanks for your help.”Cảm ơn vì đã giúp.

“She gave thanks for the meal.”Cô ấy cảm tạ bữa ăn.

Đồng nghĩa gratitudeappreciation
Cụm hay dùng thanks togive thanks

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự lịch sự trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều; 'thank you' là cụm từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...