Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hello

/həˈloʊ/ A1 phổ biến #5

Nghĩa

Xin chào interj.

Định nghĩa · A greeting used to say hi.

“Hello, how are you?”Chào, bạn khoẻ không?

“Hello! How are you today?”Xin chào! Hôm nay bạn thế nào?

Đồng nghĩa higreetings
Cụm hay dùng say hellohello there

Mẹo IELTS · Sử dụng để mở đầu câu chuyện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để bắt đầu cuộc trò chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...