Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

no

/noʊ/ A1 phổ biến #7

Nghĩa

Không adv.

Định nghĩa · Used to express disagreement or refusal.

“No, thank you.”Không, cảm ơn.

“No, I don't want to go.”Không, tôi không muốn đi.

Đồng nghĩa notnay
Cụm hay dùng no wayno problem

Mẹo IELTS · Sử dụng 'no' để thể hiện sự không đồng ý trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để từ chối hoặc phản đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...