Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

please

/pliːz/ A1 phổ biến #20

Nghĩa

Xin/làm ơn adv.

Định nghĩa · Used to make a request or polite expression.

“Please help me.”Làm ơn giúp tôi.

“Your gift pleased her.”Món quà của bạn làm cô ấy vui.

Đồng nghĩa satisfydelight
Cụm hay dùng please someoneyes please

Mẹo IELTS · Dùng 'please' để làm câu hỏi trở nên lịch sự hơn.

Ghi chú · Dùng 'please' để yêu cầu lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...