Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yes

/jes/ A1 phổ biến #6

Nghĩa

Có/vâng adv.

Định nghĩa · A word to express agreement.

“Yes, I do.”Vâng, tôi có.

“He answered yes.”Anh ấy trả lời có.

Đồng nghĩa yeahaffirmative
Trái nghĩa no
Cụm hay dùng say yesyes or no

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng ý trong câu trả lời.

Ghi chú · Dùng 'yes' để trả lời khẳng định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...