Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ok

/ˌoʊˈkeɪ/ A1 phổ biến #18

Nghĩa

Được rồi adv.

Định nghĩa · An expression of agreement or acceptance.

“OK, let's go.”Được rồi, đi thôi.

“Ok, I will go.”Được rồi, tôi sẽ đi.

Đồng nghĩa finealright
Cụm hay dùng ok with meokay then
Họ từ okay (adj/adv)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự đồng ý trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Có thể viết là okay, nghĩa giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...