Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mom

/mə'mɑ:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #1609

Nghĩa thường dùng

Mẹ (thân mật) danh từ

“Mom is in the kitchen.”Mẹ đang trong bếp.

Biến thể từ moms số nhiều
Đồng nghĩa mothermamaparent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mom

/mə'mɑ:/

danh từ: (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/

  • uây khyếm mẹ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân

danh từ, số nhiều mammae

  • (giải phẫu) v
Định nghĩa tiếng Anh

n informal terms for a mother

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...