Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mum

/mʌm/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #14080

Nghĩa thường dùng

mẹ (cách gọi thân mật) danh từ

“Mum, I'm hungry!”Mẹ ơi, con đói!

Biến thể từ mums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mum

/mʌm/

tính từ

  • lặng yên, lặng thinh
    • to be mum: lặng thinh, không nói gì

thán từ

  • lặng yên, lặng thinh
    • mum's the world: lặng yên đừng nói

nội động từ

  • ra ý, ra hiệu
  • diễn tuồng câm

danh từ

  • nuây (sử học) rượu bia mum (Đức)
  • (thực vật học) hoa cúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. secrecy s. failing to speak or communicate etc when expected to

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...