Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conserve

/kənˈsɜːrv/ B1 TOEIC phổ biến #3325

Nghĩa

bảo tồn, tiết kiệm v.

Định nghĩa · to protect something from damage or waste.

“Employees are urged to conserve energy at work.”Nhân viên được khuyến khích tiết kiệm năng lượng tại nơi làm việc.

“The policy helps conserve natural resources.”Chính sách giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo tồn.

Ghi chú · conserve energy = tiết kiệm điện; preserve = giữ nguyên trạng thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...