Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pollution

/pəˈluː.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #3326

Nghĩa

ô nhiễm n.

Định nghĩa · The presence of harmful substances in the environment.

“Air pollution near the factory exceeded safe limits.”Ô nhiễm không khí gần nhà máy vượt mức an toàn.

“Reducing water pollution is a corporate priority.”Giảm ô nhiễm nước là ưu tiên của doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về vấn đề môi trường.

Ghi chú · pollution (n.) không đếm được; a pollutant = một chất ô nhiễm (đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...