Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emission

/ɪˈmɪʃ.ən/ B1 TOEIC phổ biến #3324

Nghĩa

khí thải n.

Định nghĩa · Emission refers to the release of gases or pollutants into the air.

“The factory reduced carbon emissions significantly.”Nhà máy đã giảm đáng kể lượng khí thải carbon.

“New regulations cap greenhouse gas emissions.”Quy định mới giới hạn khí thải nhà kính.

Mẹo IELTS · Nêu rõ 'emission' khi bàn về ô nhiễm trong IELTS.

Ghi chú · Hay dùng số nhiều: emissions (plural) khi nói về khí thải nói chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...