Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

renewable

/rɪˈnjuː.ə.bəl/ B1 TOEIC phổ biến #3322

Nghĩa

có thể tái tạo adj.

Định nghĩa · able to be replaced or restored.

“The firm invested in renewable energy projects.”Công ty đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.

“Renewable resources reduce operating costs.”Tài nguyên tái tạo giúp giảm chi phí vận hành.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về giải pháp năng lượng bền vững.

Ghi chú · Phân biệt: renewable energy (năng lượng tái tạo) ≠ non-renewable energy (năng lượng hóa thạch).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...