Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mall

/mɔ:l/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #3050

Nghĩa thường dùng

trung tâm thương mại danh từ

“Shopping malls offer many brands.”Trung tâm thương mại cung cấp nhiều thương hiệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mall

//

* danh từ
  • búa nặng, búa tạ
  • phố buôn bán lớn
  • cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát
  • nơi bóng mát để đi dạo
Định nghĩa tiếng Anh

n a public area set aside as a pedestrian walk n mercantile establishment consisting of a carefully landscaped complex of shops representing leading merchandisers; usually includes restaurants and a convenient parking area; a modern version of the traditional marketplace

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...