Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #349

war

/wɔ:/

danh từ

  • chiến tranh
    • aggressive war: chiến tranh xâm lược
    • nuclear war: chiến tranh hạt nhân
    • local war: chiến tranh cục bộ
    • war of nerves: chiến tranh cân não
    • the Great Was; World War I: đại chiến I
    • World War II: đại chiến II
    • to be at war with: có chiến tranh với
    • to declare war on (against, upon): tuyên chiến với
    • to go to the wars: ra đi chiến đấu
    • to make (wage) war on (upon): tiến thành chiến tranh với
  • đấu tranh
    • war between man and nature: sự đấu tranh của con người với thiên nhiên
  • (định ngữ) chiến tranh
    • war seat: chiến trường
    • on a war footing: sẵn sàng chiến đấu, sẵn sàng lao vào chiến tranh
    • war loan: nợ chiến tranh

nội động từ

  • (: down) lấy chiến tranh để khuất phục
  • (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn
    • warring principles: những nguyên tắc đối chọi nhau
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (: against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột
    • to war against (with) a neighbouring country: đánh nhau với một nước láng giềng
Trái nghĩa peacetruceharmony
Định nghĩa tiếng Anh

n. the waging of armed conflict against an enemy\nn. a legal state created by a declaration of war and ended by official declaration during which the international rules of war apply\nn. an active struggle between competing entities\nn. a concerted campaign to end something that is injurious

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...