Từ vựng A2

Chủ đề airport travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suitcase

/ˈsuːtˌkeɪs/ A2 TOEIC phổ biến #914

Nghĩa

vali n.

Định nghĩa · A large bag used for traveling.

“She packed her suitcase the night before.”Cô ấy đóng gói vali vào đêm trước.

“Please place your suitcase on the belt.”Vui lòng đặt vali lên băng chuyền.

Mẹo IELTS · Nói về hành lý trong phần Speaking.

Ghi chú · 'Suitcase' ĐẾM ĐƯỢC (a suitcase / two suitcases); khác với 'luggage/baggage' không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...