Từ vựng A2

Chủ đề airport travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight

/flaɪt/ A2 TOEIC phổ biến #910

Nghĩa

chuyến bay n.

Định nghĩa · A journey made by an airplane.

“My flight leaves at noon.”Chuyến bay của tôi cất cánh lúc trưa.

“The flight to Tokyo is delayed.”Chuyến bay đi Tokyo bị hoãn.

Mẹo IELTS · Nên mô tả chuyến bay cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · 'Flight' là chuyến bay (danh từ); 'fly' là động từ bay (fly → flew → flown).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...