bag
/bæg/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1008
Nghĩa thường dùng
túi
danh từ
“I carry a bag to school.”Tôi mang một cái túi đến trường.
Biến thể từ
bags số nhiều
bagged quá khứ
bagged quá khứ phân từ
bagging hiện tại phân từ
bags ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bag
/bæg/
danh từ
- bao, túi, bị, xắc
- mẻ săn
- to get a good bag: săn được nhiều
- (động vật học) túi, bọng, bọc
- honey bag: bọng ong
- vú (bò)
- chỗ húp lên (dưới mắt)
- (số nhiều) của cải, tiền bạc
- (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...)
thành ngữ
- bag of bones
- người gầy giơ xương, người toàn xương
- bag of wind
- kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên
- to give somebody the bag to hold
- chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn
- in the bag
- (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn
- in the bottom of one's bag
- cùng kế
- to let the cat out of the bag
- (xem) let
- to pack up bag and baggage
- cuốn gói trốn đi
- to put somebody in a bag
- thắng ai
- whole bag of tricks
- đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế
- tất cả không để lại cái gì
ngoại động từ
- bỏ vào túi, bỏ vào bao
- (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được
- thu nhặt
- (thông tục) lấy, ăn cắp
nội động từ
- phồng lên, nở ra, phùng ra
- these trousers bag at the knees: cái quần này phùng ra ở đầu gối
- (hàng hải) thõng xuống (buồm)
- đi chệch hướng (thuyền)
thành ngữ
- I bag; bags I; bags!-(ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ!
ngoại động từ
- gặt (lúa) bằng liềm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flexible container with a single opening n. the quantity of game taken in a particular period (usually by one person) n. a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women) n. the quantity that a bag will hold