Từ vựng B2

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch

/lɔːntʃ/ B2 TOEIC phổ biến #820

Nghĩa

Ra mắt v.

Định nghĩa · To introduce a new product to the market.

“Launch a product.”Ra mắt sản phẩm.

“They will launch the new model next month.”Họ sẽ ra mắt mẫu mới vào tháng tới.

Đồng nghĩa introduceunveil
Cấu tạoTừ 'launch' (khởi động)

Mẹo IELTS · Nên mô tả quy trình ra mắt trong bài viết.

Ghi chú · Ra mắt sản phẩm cần kế hoạch rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...