Từ vựng B2

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negotiate

/nɪˈɡoʊʃieɪt/ B2 TOEIC phổ biến #480

Nghĩa

Đàm phán v.

Định nghĩa · To discuss terms to reach an agreement.

“Negotiate the price.”Đàm phán giá.

“They need to negotiate a better deal.”Họ cần đàm phán một thỏa thuận tốt hơn.

Đồng nghĩa bargaindiscuss
Cấu tạoTừ 'negotiate' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'negotiari'.

Mẹo IELTS · Dùng 'negotiate' khi nói về thỏa thuận trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...