executive
/ɪɡˈzekjətɪv/ B2 TOEIC phổ biến #590
Nghĩa
Giám đốc
n.
Định nghĩa · A high-level person in a company responsible for decisions.
“Marketing executive.”Giám đốc marketing.
“The executives met today.”Các giám đốc đã họp hôm nay.
Cụm hay dùng
chief executiveexecutive board
Họ từ
execute (v)execution (n)
Mẹo IELTS · Nên mô tả vai trò của giám đốc trong bối cảnh kinh doanh.
Ghi chú · Nhấn âm thứ hai: /ɪɡˈzekjətɪv/.