memo
/ˈmemoʊ/ B2 TOEIC phổ biến #730
Nghĩa
Thông báo nội bộ
n.
Định nghĩa · A written message used for internal communication.
“Send a memo.”Gửi memo.
“I sent a memo to inform staff about the changes.”Tôi đã gửi một thông báo nội bộ để thông báo cho nhân viên về các thay đổi.
Đồng nghĩa
notenotification
Cụm hay dùng
internal memocompany memomemo format
Mẹo IELTS · Nên mô tả cách bạn sử dụng thông báo trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để thông báo trong công ty.