Từ vựng B2

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quotation

/kwoʊˈteɪʃən/ B2 TOEIC phổ biến #760

Nghĩa

Báo giá n.

Định nghĩa · A statement of the price for goods or services.

“Get a quotation.”Lấy báo giá.

“The quotation for the project was higher than expected.”Báo giá cho dự án cao hơn mong đợi.

Mẹo IELTS · Nên mô tả nội dung báo giá trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ giá cả của sản phẩm hoặc dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...