Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather forecast

/ˈwɛð.ər ˈfɔːr.kæst/ A2

Nghĩa

Bản tin dự báo thời tiết n.phr

Định nghĩa · A report that predicts the weather conditions.

“I check the weather forecast every morning before going out.”Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.

“The weather forecast predicts rain.”Dự báo thời tiết dự đoán có mưa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời tiết.

Ghi chú · Bản tin dự báo thời tiết: viết liền hoặc cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...