Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Downpour

/ˈdaʊn.pɔːr/ A2

Nghĩa

Mưa lớn n

Định nghĩa · A heavy rain that falls suddenly and quickly.

“There was a downpour last night that flooded the streets.”Đã có mưa lớn tối qua làm ngập đường phố.

“We got caught in a downpour.”Chúng tôi bị mắc mưa lớn.

Mẹo IELTS · Use 'downpour' to describe weather conditions in your essays.

Ghi chú · Mưa rất to, thường đột ngột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...