Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hailstone

/ˈheɪl.stoʊn/ A2

Nghĩa

hạt mưa đá n

Định nghĩa · A small ball of ice that falls during a storm.

“A hailstone fell on my car and left a small dent.”Một viên mưa đá rơi vào xe tôi và để lại một vết lõm nhỏ.

“Hailstones dented the car roof.”Viên mưa đá làm lõm nóc xe.

Đồng nghĩa ice pellet

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Viên đá nhỏ từ mưa đá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...