Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Erratic

/ɪˈræt.ɪk/ A2

Nghĩa

Thất thường adj

Định nghĩa · Unpredictable; not consistent in behavior.

“His erratic behavior makes it hard to predict his actions.”Hành vi thất thường của anh ấy khiến khó dự đoán hành động của anh.

“The bus service is erratic.”Dịch vụ xe buýt thất thường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tính cách.

Ghi chú · Thường dùng cho thời tiết/hành vi thất thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...