Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Blustery

/ˈblʌs.tər.i/ A2

Nghĩa

Có gió lớn adj

Định nghĩa · Characterized by strong winds and often rain.

“It is a blustery day, so hold onto your hat tightly.”Hôm nay có gió lớn, vì vậy hãy giữ chặt mũ của bạn.

“It's a blustery autumn afternoon.”Đó là một buổi chiều thu nhiều gió.

Đồng nghĩa windygusty

Mẹo IELTS · Mô tả thời tiết trong bài nói về khí hậu.

Ghi chú · Gió mạnh kèm ồn ào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...