Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dew

/djuː/ A2

Nghĩa

Sương n

Định nghĩa · Tiny drops of water that form on cool surfaces at night.

“In the morning, the grass is covered with dew drops.”Vào buổi sáng, cỏ được phủ bởi những giọt sương.

“The grass was wet with dew.”Cỏ ướt đẫm sương.

Đồng nghĩa moisturecondensation
Cụm hay dùng morning dewdew drops

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi miêu tả thiên nhiên.

Ghi chú · Giọt nước nhỏ trên lá/cỏ buổi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...