Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/faɪv/
num.
Năm
Open at five.
Mở lúc 5 giờ.
Chi tiết
I need five minutes.Tôi cần năm phút.
Đồng nghĩaquintuple5
Cụm hay dùngfive fingersfive dollars
Họ từfifth (adj)fivefold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
—
/sɪks/
num.
Sáu
Six o'clock now.
Bây giờ là 6 giờ.
Chi tiết
She has six siblings.Cô ấy có sáu anh chị em.
Đồng nghĩasextuple6
Cụm hay dùngsix monthssix-pack
Họ từsixth (adj)sixfold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
—
/ˈsevən/
num.
Bảy
Seven days a week.
Một tuần có 7 ngày.
Chi tiết
There are seven continents.Có bảy châu lục.
Đồng nghĩasevenfold
Cụm hay dùngseven daysseven o'clock
Họ từseventh (ord)sevenfold (adv)
Số bảy, thường dùng trong đếm số.
—
/eɪt/
num.
Tám
Eight hours of sleep.
Ngủ 8 tiếng.
Chi tiết
An octopus has eight legs.Bạch tuộc có tám chân.
Đồng nghĩaoctetoctagon
Cụm hay dùngeight hourseight people
Họ từeighth (ord)eightfold (adv)
Số tám, thường dùng trong đếm số.
—
/naɪn/
num.
Chín
Nine students total.
Tổng 9 học sinh.
Chi tiết
A cat is said to have nine lives.Mèo được cho là có chín mạng.
Đồng nghĩaniner
Cụm hay dùngnine livesnine months
Họ từninth (ord)ninefold (adv)
Số chín, thường dùng trong đếm số.
—
/ten/
num.
Mười
Ten dollars, please.
Mười đô la, làm ơn.
Chi tiết
We have ten toes.Chúng ta có mười ngón chân.
Đồng nghĩatenthdecade
Cụm hay dùngten fingersten minutes
Họ từtenth (ord)tenfold (adv)
Số mười, thường dùng trong đếm số.
—
/ɪˈlevən/
num.
Mười một
Eleven players on field.
11 cầu thủ trên sân.
Chi tiết
A football team has eleven players.Một đội bóng đá có mười một cầu thủ.
Đồng nghĩa11
Cụm hay dùngeleven playerseleven o'clock
Họ từeleventh (ord)
Số mười một, thường dùng trong đếm số.
—
/twelv/
num.
Mười hai
Twelve months a year.
12 tháng một năm.
Chi tiết
There are twelve months in a year.Có mười hai tháng trong một năm.
Đồng nghĩadozen
Cụm hay dùngtwelve monthstwelve inches
Họ từtwelfth (ord)
Số mười hai, thường dùng trong đếm số.
—
/ˌθɜːrˈtiːn/
num.
Mười ba
I am thirteen years old.
Tôi 13 tuổi.
Chi tiết
He turned thirteen last week.Cậu ấy tròn mười ba tuổi tuần trước.
Cụm hay dùngthirteen coloniesthirteen years
Họ từthirteenth (ord)
Số mười ba, thường dùng trong đếm số.
—
/ˌfɔːrˈtiːn/
num.
Mười bốn
Fourteen students passed.
14 học sinh đậu.
Chi tiết
She is fourteen years old.Cô ấy mười bốn tuổi.
Đồng nghĩafourteenfold
Cụm hay dùngfourteen daysfourteen years old
Họ từfourteenth (ord)
Số mười bốn, thường dùng trong đếm số.
—
/ˌfɪfˈtiːn/
num.
Mười lăm
Fifteen minutes more.
Còn 15 phút.
Chi tiết
The meeting starts in fifteen minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười lăm phút.
Đồng nghĩafifteenfold
Cụm hay dùngfifteen minutesfifteen people
Họ từfifteenth (ord)
Số mười lăm, thường dùng trong đếm số.
—
/ˌsɪksˈtiːn/
num.
Mười sáu
Sixteen candles for her.
16 ngọn nến cho cô ấy.
Chi tiết
She got her driver's license at sixteen.Cô ấy lấy bằng lái xe lúc mười sáu tuổi.
Đồng nghĩasixteenthteenager
Cụm hay dùngsixteen candlessixteen years old
Họ từsixteenth (ord)
Số mười sáu, thường dùng trong đếm số.
—
/ˌsevənˈtiːn/
num.
Mười bảy
Seventeen years young.
17 tuổi đời.
Chi tiết
He is seventeen and in high school.Cậu ấy mười bảy tuổi và đang học cấp ba.
Đồng nghĩa17
Cụm hay dùngseventeen magazineseventeen years old
Họ từseventeenth (ord)
Số mười bảy, thường dùng trong đếm số.
—
/ˌeɪˈtiːn/
num.
Mười tám
Eighteen is adult age.
18 là tuổi trưởng thành.
Chi tiết
She turned eighteen last week.Cô ấy tròn mười tám tuổi tuần trước.
Cụm hay dùngeighteen years oldeighteen students
Họ từeighteenth (adj/num)
Số 18, nhấn mạnh âm 'teen'.
—
/ˌnaɪnˈtiːn/
num.
Mười chín
Nineteen ninety-nine.
Năm 1999.
Chi tiết
He has nineteen books.Anh ấy có mười chín cuốn sách.
Cụm hay dùngnineteen ninetynineteen people
Họ từnineteenth (adj/num)
Số 19, tránh nhầm với ninety (90).
—
/ˈtwenti/
num.
Hai mươi
Twenty people came.
20 người đã đến.
Chi tiết
The meeting starts at twenty past.Cuộc họp bắt đầu lúc hai mươi phút.
Đồng nghĩatwentyfold
Cụm hay dùngtwenty dollarstwenty minutes
Họ từtwentieth (adj/num)
Số 20, âm 'twen' ngắn.
—
/swɪm/
động từ
bơi
I love to swim in the ocean during summer.
Tôi thích bơi trong đại dương vào mùa hè.
Chi tiết
Fish swim in the sea.Cá bơi trong biển.
Đồng nghĩabathefloat
Cụm hay dùngswim acrossswim lapsgo swimming
Họ từswam (past)swum (past part.)swimmer (n)
Di chuyển trong nước bằng tay chân.
—
/ˈfʊtbɔːl/
n.
Bóng đá
Football match tonight.
Trận bóng đá tối nay.
Chi tiết
He scored a goal in the football game.Anh ấy đã ghi bàn trong trận bóng đá.
Đồng nghĩasoccerAmerican football
Cụm hay dùngplay footballfootball match
Họ từfootballer (n)
Bóng đá (soccer) ở Anh; bóng bầu dục ở Mỹ.
—
/spɔːrt/
n.
Thể thao
I love sport.
Tôi yêu thể thao.
Chi tiết
Football is a popular sport worldwide.Bóng đá là môn thể thao phổ biến trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaathleticsgame
Cụm hay dùngplay a sportsport event
Họ từsportsman (n)sporty (adj)
Thể thao nói chung, không đếm được.
—
/raɪd/
động từ
đi xe
I like to ride my bike.
Tôi thích đi xe đạp.
Chi tiết
She rides a motorcycle.Cô ấy đi xe máy.
Đồng nghĩadrivetravel
Cụm hay dùngride a bikeride a horseride the bus
Họ từrider (n)riding (n)
Điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...